cao cấp

Học thuật
Thân thiện
cao cấp

Cửa hàng bày bán nhiều sản phẩm cao cấp.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc cấp cao, trên mức trung bình hoặc trung cấp: Dùng để chỉ chất lượng, trình độ, địa vị hoặc cấp bậcmức cao, vượt trội so với thông thường.
    • phẩm chất tốt, sang trọng tinh tế: Thường dùng để mô tả sản phẩm, dịch vụ chất lượng vượt trội, đắt tiền dành cho đối tượng yêu cầu cao.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy một cán bộ cao cấp trong chính phủ. (Chỉ địa vị, cấp bậc công tác cao.)
    • Cửa hàng này chuyên bán các loại hàng cao cấp như túi xách đồng hồ hiệu. (Chỉ sản phẩm chất lượng giá trị cao.)
    • ấy theo học một khóa đào tạo cao cấp về quản trị kinh doanh. (Chỉ trình độ đào tạocấp độ cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cao cấp" trong lĩnh vực học thuật: Dùng để chỉ các môn học, chương trình đào tạotrình độ nâng cao, chuyên sâu.
    • Toán cao cấp môn học bắt buộc đối với sinh viên ngành kỹ thuật.
  • "cao cấp" với nghĩa ẩn dụ: Đôi khi được dùng để nhấn mạnh sự tinh tế, đẳng cấp trong phong cách hoặc lối sống.
    • Quán bar này không gian thiết kế rất cao cấp sang trọng.
Biến thể từ gần giống
  • Thượng hạng (tính từ): phẩm cấp cao nhất, tốt nhất (thường dùng cho hàng hóa, dịch vụ). Gần nghĩa với "cao cấp" nhưng nhấn mạnh hơn vào sự xếp hạng.
    • Khách sạn này cung cấp dịch vụ thượng hạng.
  • Sang trọng (tính từ): Thể hiện sự đắt tiền, lịch sự gu. Thường dùng để mô tả không gian, đồ vật hoặc phong cách.
    • ấy luôn chọn những bộ trang phục sang trọng để đi dự tiệc.
Từ đồng nghĩa
  • Hạng sang: Chỉ loại hàng hóa, dịch vụ đắt tiền dành cho giới thượng lưu.
  • Đẳng cấp: phẩm chất, trình độ vượt trội, tạo nên sự khác biệt được đánh giá cao.
Từ trái nghĩa
  • Bình dân: Thuộc về số đông, phổ thông, mức giá hoặc chất lượng phù hợp với đa số.
  • Phổ thông: Thông thường, phổ biến, không đặc biệt hoặc vượt trội.
  • Trung cấp: Ở cấp độ trung bình, giữa sơ cấp cao cấp.
Thành ngữ/cụm từ cố định liên quan
  • Hàng cao cấp: Cụm từ cố định chỉ các sản phẩm được sản xuất với chất liệu tốt, thiết kế tinh xảo giá thành cao.
    • Chiếc xe này thuộc dòng hàng cao cấp của hãng.
  • Cấp cao: Cụm từ thường dùng trong tổ chức, chỉ vị trí lãnh đạo, quản lýbậc cao.
    • Cuộc họp cấp cao giữa hai nước đã đạt được nhiều thỏa thuận quan trọng.
cao cấp

Cửa hàng bày bán nhiều sản phẩm cao cấp.

  1. t. (thường dùng phụ sau d.). Thuộc cấp cao, trên trung cấp. Cán bộ cao cấp. Lớpthuật cao cấp. Hàng cao cấp.

Từ gần giống

Từ chứa "cao cấp"